- 1.được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."

例句Câu ví dụ
- 1
人們把這裡稱為花園城市。
rén men bǎ zhè lǐ chēng wéi huā yuán chéng shì
Người ta gọi đây là thành phố vườn
- 2
一百年稱為一個世紀。
yī bǎinián chēngwéi yīge shìjì。
Một trăm năm được gọi là một thế kỷ
- 3
上海被稱為東方的巴黎。
Shànghǎi bèi chēngwéi dōngfāng de Bālí。
Thượng Hải được gọi là Paris của phương Đông.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 為VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.