學華語Kaori Dict

宣稱

giản thể: 宣称

xuānchēng

ㄒㄩㄢ ㄔㄥ

TUYÊN XƯNG

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.khẳng định
  2. 2.tuyên bố

例句Câu ví dụ

  • 1

    來到莫里·波維奇節目的人經常傲慢地宣稱他們的拍檔欺騙他們。

    láidào mò lǐ · bō Wéiqí jiémù de rén jīngcháng àomàn de xuānchēng tāmen de pāidàng qīpiàn tāmen。

    Những người đến chương trình của Morrie Povich thường tự cao tự đại tuyên bố rằng bạn đời của họ lừa dối họ

  • 2

    當兩個女生都跟約翰宣稱她們對他有感覺時,他不知道該跟哪個談戀愛了。

    dāng liǎng gě nǚshēng dōu gēn Yuēhàn xuānchēng tāmen duì tā yǒu gǎnjué shí, tā bùzhī dào gāi gēn nǎge tánliànài le。

    Khi hai cô gái đều tuyên bố với John rằng chúng họ có cảm tình với anh, anh không biết nên chọn ai để yêu.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

宣称 nghĩa là gì? · Kaori Dict