- 1.gọi; xưng hô
- 2.cách gọi; danh xưng

例句Câu ví dụ
- 1
這鳥你們用英語怎麼稱呼?
zhè niǎo nǐmen yòng Yīngyǔ zěnme chēnghu?
Các anh gọi loài chim này bằng tiếng Anh là gì?
- 2
第一次聽到弟弟稱呼我姐姐。
dìyīcì tīngdào dìdi chēnghu wǒ jiějie。
Lần đầu tiên nghe em trai gọi mình là 'chị gái'
- 3
有理數是能被寫成兩個整數的分數的數字的稱呼。
yǒulǐshù shì néng bèi xiě chéng liǎng gě zhěngshù de fēnshù de shùzì de chēnghu。
Số hữu tỉ là tên gọi của các số có thể được viết dưới dạng phân số của hai số nguyên