招呼
zhāohu
[ㄓㄠ ㄏㄨ˙]
CHIÊU HÔ
HSK 4TOCFL 5V
- 1.gọi
- 2.chào
- 3.hỏi thăm
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.thông báo
- 5.chăm sóc
- 6.đảm bảo không

例句Câu ví dụ
- 1
她招呼我進來。
tā zhāohu wǒ jìnlái。
Cô ấy mời tôi vào
- 2
我來打個招呼。
wǒ lái dǎ gě zhāohu。
Tôi đến chào hỏi
- 3
湯姆打了個招呼。
Tāngmǔ dǎ le gě zhāohu。
Tom đã chào hỏi