招牌
zhāopai
[ㄓㄠ ㄆㄞ˙]
CHIÊU BÀI
HSK 7-9TOCFL 5N
- 1.bảng hiệu
- 2.biển hiệu
- 3.danh tiếng của doanh nghiệp

例句Câu ví dụ
- 1
只要換上不同招牌,就能成為各種商店。
zhǐyào huàn shàng bùtóng zhāopai, jiù néng chéngwéi gèzhǒng shāngdiàn。
Chỉ cần thay đổi tấm biển hiệu, có thể trở thành các cửa hàng khác nhau.
- 2
你也知道,最近的 J-POP 實際上並沒有很多招牌歌曲。
nǐ yě zhīdào, zuìjìn de J - P O P shíjìshàng bìng méiyǒu hěn duō zhāopai gēqǔ。
Bạn cũng biết, J-POP gần đây thực ra không có nhiều ca khúc tiêu biểu lắm.