學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

gọi, triệu tậpmáy dịch

zhāoCHIÊU

  1. 1.tuyển dụng
  2. 2.khiêu khích
  3. 3.vẫy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

招 (会意。从手。召声,呼唤。本义打手势叫人来) 同本义 招,手呼也。--《说文》 招者,召也。以手曰招,以言曰召。--《楚辞·招魂序》 招樊哙出。--《史记·项羽本纪》 登高而招,臂非加长也,而见者远。--《荀子·劝学》 又如招迎(招呼使接待;招引迎接);招求(招引导求);招招(招呼的样子);招诱(招唤劝导);招护(招呼,关照);招应(招呼、理睬) 招收;招募 上招贤良。--《汉书·晁错传》 又如招拔(召来并加以擢用);招用(招收使用);招军(招募士兵) 邀请 招前日宾客。--清·侯方 招zhāo ⒈用手势叫人来或向人致意~手即来。打~呼。 ⒉用公开的方式使人来~集。~收。~来。~贤。失物~领。〈引〉惹起,引来~致。~事。~引。~人笑话。谦受益,满~损。 ⒊承认所犯的罪过~供。~认。 ⒋故意炫耀自己,引人注目~摇撞骗。 ⒌技艺,手法绝~。花~。 ⒍ ⒎ ⒏ ⒐ ⒑ ①呼唤或问候、致意。 ②关照,扶助,照料。 ⒒ ⒓ 招qiáo 1.举。 2.见"招木"。 招sháo 1.通"韶"。传为舜乐。 2.见"招摇"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Gọi gọi 扌 để chiến đấu;召 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 招 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict