- 1.nước đi (trong cờ, trên sân khấu, trong võ thuật)
- 2.chiến thuật
- 3.mánh khoé
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.sơ đồ
- 5.chuyển động
- 6.giống như 著數|着数[zhao1 shu4]

例句Câu ví dụ
- 1
不管我用什麼招數,兒子就是不肯吃青菜。
bùguǎn wǒ yòng shénme zhāoshù, érzi jiùshì bù kěn chī qīngcài。
Dù tôi dùng biện pháp gì, con trai tôi vẫn không chịu ăn rau xanh