例句Câu ví dụ
- 1
這則分類廣告招募女歌手組成無伴奏合唱團。
zhè zé fēnlèi guǎnggào zhāomù nǚ gēshǒu zǔchéng wúbànzòuhéchàng tuán。
Câu quảng cáo này tuyển dụng các ca sĩ nữ để thành lập một nhóm hát không nhạc cụ.
- 2
法律明文規定,公司不得在招募過程中對應徵者有性別歧視。
fǎlǜ míngwénguīdìng, gōngsī bùdé zài zhāomù guòchéng zhōng duìyìng zhēng zhě yǒu xìngbiéqíshì。
Luật pháp quy định rõ, công ty không được phân biệt đối xử về giới tính trong quá trình tuyển dụng
