招待
zhāodài
[ㄓㄠ ㄉㄞˋ]
CHIÊU ĐÃI
HSK 7-9TOCFL 5V
- 1.tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)

例句Câu ví dụ
- 1
沒什麼好招待你的。
méishénme hǎo zhāodài nǐ de。
Không có gì để tiếp đãi anh
- 2
這種飲料是免費招待的。
zhèzhǒng yǐnliào shì miǎnfèi zhāodài de。
Loại đồ uống này được phục vụ miễn phí
- 3
他們昨晚設宴招待了我們。
tāmen zuówǎn shèyàn zhāodài le wǒmen。
Họ đã tổ chức tiệc tùng để tiếp đãi chúng tôi vào tối qua