- 1.khen ngợi
- 2.tán dương
- 3.tán thưởng

例句Câu ví dụ
- 1
老師稱贊了他。
lǎo shī chēng zàn le tā
Giáo viên đã khen anh ấy
- 2
他稱贊了我。
tā chēngzàn le wǒ。
Anh khen tôi
- 3
不管我怎麼稱贊他們,都不會過分。
bùguǎn wǒ zěnme chēngzàn tāmen, dōu bùhuì guòfèn。
Không phân biệt tôi khen họ thế nào, cũng không quá đáng