- 1.được viết tắt thành
- 2.chữ viết tắt; dạng ngắn gọn

例句Câu ví dụ
- 1
“中國人民政治協商會議”的簡稱是“人民政協”。
“ Zhōngguórén mínzhèng zhì xiéshānghuìyì ” de jiǎnchēng shì “ rénmín ZhèngXié ”。
Tên viết tắt của 'Ủy ban Thường vụ Quốc gia' là 'Ủy ban Thường vụ'

“中國人民政治協商會議”的簡稱是“人民政協”。
“ Zhōngguórén mínzhèng zhì xiéshānghuìyì ” de jiǎnchēng shì “ rénmín ZhèngXié ”。
Tên viết tắt của 'Ủy ban Thường vụ Quốc gia' là 'Ủy ban Thường vụ'