學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
堅稱
堅稱
giản thể:
坚称
jiān
chēng
[ㄐㄧㄢ ㄔㄥ]
KIÊN XƯNG
TOCFL 7
1.
khẳng định
2.
nhất quyết
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
名稱
míngchēng
tên (của một sự vật)
稱為
chēngwéi
được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
堅持
jiānchí
kiên trì
堅強
jiānqiáng
kiên cường
堅決
jiānjué
vững vàng; kiên quyết; quyết tâm
稱讚
chēngzàn
khen ngợi
堅固
jiāngù
vững chắc
堅定
jiāndìng
vững vàng
逐字解
Từng chữ trong từ
堅
kiên
khó
稱
xưng, xứng
gọi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
建成
jiànchéng
xây dựng
簡稱
jiǎnchēng
được viết tắt thành
兼程
jiānchéng
di chuyển với tốc độ gấp đôi
僭稱
jiànchēng
gắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền
剪成
jiǎnchéng
cắt thành
賤稱
jiànchēng
thuật ngữ khinh miệt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
堅稱 nghĩa là gì? · Kaori Dict