- 1.có trình độ
- 2.phù hợp
- 3.xứng đáng với nhiệm vụ
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.có thể làm việc gì đó rất tốt

例句Câu ví dụ
- 1
我們需要稱職的領導人。
wǒmen xūyào chènzhí de lǐngdǎorén。
Chúng tôi cần những nhà lãnh đạo có năng lực
- 2
社會上滿是不稱職的醫生。
shèhuì shàng mǎn shì bù chènzhí de yīshēng。
Xã hội đầy rẫy những bác sĩ vô năng
- 3
他們倆都是很稱職的法官。
tāmen liǎ dōu shì hěn chènzhí de fǎguān。
Hai người đều là những thẩm phán rất năng lực