- 1.khẳng định
- 2.tuyên bố

例句Câu ví dụ
- 1
來到莫里·波維奇節目的人經常傲慢地宣稱他們的拍檔欺騙他們。
láidào mò lǐ · bō Wéiqí jiémù de rén jīngcháng àomàn de xuānchēng tāmen de pāidàng qīpiàn tāmen。
Những người đến chương trình của Morrie Povich thường tự cao tự đại tuyên bố rằng bạn đời của họ lừa dối họ
- 2
當兩個女生都跟約翰宣稱她們對他有感覺時,他不知道該跟哪個談戀愛了。
dāng liǎng gě nǚshēng dōu gēn Yuēhàn xuānchēng tāmen duì tā yǒu gǎnjué shí, tā bùzhī dào gāi gēn nǎge tánliànài le。
Khi hai cô gái đều tuyên bố với John rằng chúng họ có cảm tình với anh, anh không biết nên chọn ai để yêu.