學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
倘或
倘或
tǎng
huò
[ㄊㄤˇ ㄏㄨㄛˋ]
THẢNG HOẶC
1.
nếu; giả sử rằng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
或者
huòzhě
hoặc
或是
huòshì
hoặc
或許
huòxǔ
có lẽ; có thể
或
huò
có thể
倘若
tǎngruò
nếu; giả sử; trong trường hợp
或多或少
huòduōhuòshǎo
ít nhiều
不可或缺
bùkěhuòquē
cần thiết
甚或
shènhuò
đến mức mà
逐字解
Từng chữ trong từ
倘
thảng, thẳng
nếu, giả sử, trong trường hợp
或
hoặc
hoặc, hay, có thể
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
倘或 nghĩa là gì? · Kaori Dict