字義Nghĩa
nếu, giả sử, trong trường hợpmáy dịch
chángTHẢNG
- 1.dùng trong 倘佯[chang2 yang2]
tǎngTHẢNG
- 1.nếu; giả sử; trong trường hợp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
倘佯 tang 倘〈连〉 表示假设。同黨”、儻” 倘三年犹不得。--清·候方域《壮悔堂文集》 倘复请之。--清·方苞《狱中杂记》 汝倘有灵。--清·袁枚《祭妹文》 倘国人皆…奋斗。--孙文 《黄花冈七十二烈士事略·序》 又如倘若;倘或;倘或间;倘使;倘如;倘然(假如) 相当于或许”、大概” 倘 cháng又见tǎng。 【倘佯】见【徜徉】。 倘(儻)tǎng ⒈如果,假使~若勤奋,必有成就。 倘cháng
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 尚 [shàng] chỉ âm.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 倘若nếu; giả sử; trong trường hợp
- 倘佯biến thể của 徜徉[chang2 yang2]
- 倘如nếu
- 倘或nếu; giả sử rằng
- 倘然nếu; giả sử rằng
- 倘能如此nếu có thể làm như vậy