倘能如此
tǎngnéngrúcǐ
[ㄊㄤˇ ㄋㄥˊ ㄖㄨˊ ㄘˇ]
THẢNG NĂNG NHƯ THỬ
- 1.nếu có thể làm như vậy

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 如NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
- 能NĂNG (能) – có thể: Con gấu — mình thịt (⺼) và bốn vuốt sắc (匕匕) — leo cây, bắt cá, việc gì cũng làm được: tài NĂNG, CÓ THỂ.