加以
jiāyǐ
[ㄐㄧㄚ ㄧˇ]
GIA DĨ
HSK 5TOCFL 6V/Conj
- 1.ngoài ra
- 2.hơn nữa
- 3.(dùng trước động từ hai âm tiết để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho ai đó hoặc điều gì đó đã được nhắc đến trước đó)
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.áp dụng (hạn chế, v.v.) lên (ai đó)
- 5.đưa ra (hỗ trợ, xem xét, v.v.) cho (điều gì đó)

例句Câu ví dụ
- 1
請把這些資料加以整理。
qǐng bǎ zhè xiē zī liào jiā yǐ zhěng lǐ
Hãy sắp xếp những tài liệu này lại.
- 2
直到黨委書記出面加以解釋,才算打消了這種想法。
zhídào dǎngwěi shūji chūmiàn jiāyǐ jiěshì, cái suàn dǎxiāo le zhèzhǒng xiǎngfǎ。
Cho đến khi Bí thư Đảng ủy ra mặt giải thích, ý nghĩ này mới được xóa bỏ hoàn toàn
- 3
那些可笑的機構,人們稱之為學院,然而我是不把它們當成一種公共的教育制度來加以研究的。
nàxiē kěxiào de jīgòu, rénmen chēngzhīwéi xuéyuàn, ránér wǒ shì bù bǎ tāmen dàngchéng yīzhǒng gōnggòng de jiàoyù zhìdù lái jiāyǐ yánjiū de。
Những tổ chức tầm thường đó, người ta gọi là trường học, nhưng tôi không nghiên cứu chúng như một hình thức giáo dục công cộng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
- 加GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.