學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thêm vào, tăng lên, bổ sungmáy dịch

jiāGIA

  1. 1.thêm
  2. 2.cộng
  3. 3.(dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó)

JiāGIA

  1. 1.Canada (viết tắt của 加拿大[Jia1na2da4])
  2. 2.họ [Jia1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

加〈动〉 (会意。从力,从口。本义添枝加叶说假话、虚报) 同本义 加,语相增加也。--《说文》 君子称其功以加小人。--《左传·襄公十三年》 我不欲人之加诸我也。--《论语》 弗敢加也。--《左传·庄公十年》 又如加叶添枝(加油添醋,加油加醋,加油添酱。为了夸张或渲染的需要,在叙述或转述时,增添原来没有的内容);加诸(诬谤;凌驾于;乱说);加诬(虚构诬陷) 增加 臂非加长。--《荀子·劝学》 声非加疾。 何以复加。--《汉书·李广苏建传》 加其土封。--明·张溥《五人墓碑记 加jiā ⒈把两个以上的数目或东西合在一起三~二等于五。汤内~盐~味精。 ⒉增多,增大或增高~多。~快。~高。 ⒊添上~上。~注释。 ⒋施以某种动作严~管理。略~思索。 ⒌更,超过到的人又~少了。~人一等。 ⒍ ⒎

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

hỗ trợ bằng lời nói 口 với sức mạnh 力

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 加 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict