學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
罷免
罷免
giản thể:
罢免
bà
miǎn
[ㄅㄚˋ ㄇㄧㄢˇ]
BÃI MIỄN
HSK 7-9
TOCFL 5
V
1.
cách chức
2.
bãi nhiệm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
避免
bìmiǎn
ngăn chặn
免費
miǎnfèi
miễn phí
難免
nánmiǎn
khó tránh
不免
bùmiǎn
không thể tránh khỏi
罷了
bàle
một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)
免得
miǎnde
để không phải; để tránh
罷工
bàgōng
cuộc đình công
免
miǎn
miễn cho ai
逐字解
Từng chữ trong từ
罷
bãi, ba
dừng lại, kết thúc, dừng
免
miễn, vấn
tránh, miễn trừ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
罷免 nghĩa là gì? · Kaori Dict