避暑
bìshǔ
[ㄅㄧˋ ㄕㄨˇ]
TỊ THỬ
HSK 7-9TOCFL 6
- 1.nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè
- 2.tránh nóng ở nơi nghỉ mát
- 3.phòng chống cảm nắng

例句Câu ví dụ
- 1
他們去了愛丁堡避暑。
tāmen qù le Àidīngbǎo bìshǔ。
Họ đi Edinburgh để tránh cái nóng mùa hè
- 2
輕井澤是著名的避暑勝地。
qīng jǐng zé shì zhùmíng de bìshǔ shèngdì。
Karuizawa là nơi du lịch nổi tiếng vào mùa hè
- 3
天氣太熱了,我們決定周末帶兒子去山里避暑。
tiānqì tài rè le, wǒmen juédìng zhōumò dàir zǐ qù shān lǐ bìshǔ。
Nhiệt độ quá cao, chúng tôi quyết định đưa con trai đi nghỉ mát ở núi vào cuối tuần.