例句Câu ví dụ
- 1
漣水迎來暑期實習生。
Liánshuǐ yínglái shǔqī shíxísheng。
Lian Shui đón tiếp sinh viên thực tập mùa hè.
- 2
我應徵了一個暑期實習。
wǒ yìngzhēng le yīge shǔqī shíxí。
Tôi đã nộp đơn xin thực tập hè
- 3
海南迎來暑期旅游旺季。
Hǎinán yínglái shǔqī lǚyóu wàngjì。
Hà Nam đón sóng du lịch hè
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 期KÌ (期) – kỳ hạn: Chiếc nia (其 kì) phơi dưới trăng (月 nguyệt) — hẹn nhau theo tuần trăng, đến KỲ là gặp, học KỲ mới.
