字義Nghĩa
thời gian, ngày, hạn chótmáy dịch
qīKỲ
- 1.một khoảng thời gian
- 2.giai đoạn
- 3.lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học
qīKỲ
- 1.biến thể của 期[qi1]
- 2.thời kỳ
- 3.chu kỳ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
期〈动〉 (形声。从月,其声。金文从日,其声。战国古文从日,丌声。日、月都有表时间的意思。本义约会,约定) 同本义 期,会也。--《说文》。段注会者,合也,期者,邀约之意,所以为会合也。” 归妹愆期。--《易·归妹》 若旬虚期于月津。--《管子·侈靡》。注匝一月曰期。” 而不能期月守也。--《礼记·中庸》 叔孙旦而立期焉。--《左传·昭公二十三年》 与老人期,后何也?--《史记·留侯世家》 与友期行。--《世说新语·方正》 又 期日中。 期我决斗。--明·魏禧《大铁椎传》 又如期要(约定,预先约定); 期(杘)jī ⒈〈古〉周年,一个月~年。~月。 ⒉见qī。 期qī ⒈规定的时间如~完工。定~办理。 ⒉一段时间本学~。潜伏~。 ⒊刊物出版的编号第八~。 ⒋约定的时间莫误佳~。按~赴约。 ⒌盼望,希望~望。~待。~求解决。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 月 (nguyệt) chỉ nghĩa, 其 [qí] chỉ âm.
trăng
字的故事Chuyện chữ
KÌ (期) – kỳ hạn: Chiếc nia (其 kì) phơi dưới trăng (月 nguyệt) — hẹn nhau theo tuần trăng, đến KỲ là gặp, học KỲ mới.
組詞Từ chứa chữ này
- 期待mong chờ
- 期間khoảng thời gian
- 期限thời hạn
- 期望có kỳ vọng
- 期中tạm thời
- 期末cuối kỳ
- 期盼mong đợi; chờ đợi
- 期刊tạp chí định kỳ
- 期許hy vọng
- 期滿hết hạn
- 星期tuần
- 星期天Chủ Nhật
- 日期ngày tháng
- 學期học kỳ
- 假期kỳ nghỉ
- 星期日chủ nhật