字義Nghĩa
nóngmáy dịch
shǔTHỬ
- 1.nóng
- 2.nắng nóng
- 3.nhiệt mùa hè
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
暑 (形声。从日,者声。本义炎热) 同本义 暑,热也。--《说文》。暑近湿如蒸,热近燥如烘, 一寒一暑。--《易·系辞》 六月徂暑。--《诗·小雅·四月》 土润溽暑。--《礼记·月令》 寒暑燥湿风火。--《《素问·天玄纪大论》 冬日则寒冻,夏日则暑伤。--《韩非子·人间训》 乌兽稀毛,其性能暑。--晁错《言守边备塞疏》 触风雨,犯寒暑,呼嘘毒疠,往往而死者相藉也。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 轻霜露而狎风雨,是故寒暑不能为之毒。--宋·苏轼《教战守》 又如暑溽(夏天闷热的气候);暑岁(炎热干旱的年岁);暑夏( 暑shǔ炎热~天。耐~。防~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 日 (nhật) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
mặt trời
組詞Từ chứa chữ này
- 暑假kỳ nghỉ hè
- 暑期thời gian nghỉ hè
- 暑氣nhiệt (mùa hè)
- 暑促khuyến mãi mùa hè (giảm giá)
- 暑天ngày nóng (mùa hè)
- 暑溫bệnh ôn mùa hè (Đông y)
- 暑熱thời tiết nóng (mùa hè)
- 暑瘟bệnh nhiệt đới
- 暑期學校trường hè
- 避暑nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè
- 中暑bị cảm nắng
- 冒暑trúng nắng (y học cổ truyền)
- 受暑bị say nắng; bị kiệt sức vì nắng
- 大暑Đại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6 tháng 8
- 小暑Tiểu Thử, tiết khí thứ 11 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 22 tháng 7