學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
暑促
暑促
shǔ
cù
[ㄕㄨˇ ㄘㄨˋ]
THỬ XÚC
1.
khuyến mãi mùa hè (giảm giá)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
暑假
shǔjià
kỳ nghỉ hè
促使
cùshǐ
thúc đẩy; gây ra; khuyến khích
促進
cùjìn
thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường
促銷
cùxiāo
thúc đẩy bán hàng
暑期
shǔqī
thời gian nghỉ hè
促成
cùchéng
tạo điều kiện; giúp đạt được
催促
cuīcù
thúc giục
避暑
bìshǔ
nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè
逐字解
Từng chữ trong từ
暑
thử
nóng
促
xúc
kích thích, thúc giục, vội vàng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
暑促 nghĩa là gì? · Kaori Dict