例句Câu ví dụ
- 1
催促客戶去完成一件任務是很讓人頭疼的事。
cuīcù kèhù qù wánchéng yī jiàn rènwu shì hěn ràng réntóu téng de shì。
Việc thúc giục khách hàng hoàn thành một nhiệm vụ rất tốn công.
- 2
他沒有等任何人催促,而是主動完成所有前置準備。
tā méiyǒu děng rènhé rén cuīcù, érshì zhǔdòng wánchéng suǒyǒu qiánzhì zhǔnbèi。
Anh ấy không đợi bất kỳ ai nhắc nhở, mà chủ động hoàn thành tất cả công tác chuẩn bị
