督促
dūcù
[ㄉㄨ ㄘㄨˋ]
ĐỐC XÚC
HSK 7-9TOCFL 7V
- 1.giám sát và thúc đẩy hoàn thành nhiệm vụ
- 2.thúc giục

例句Câu ví dụ
- 1
那天我看到一個家長在督促自己的孩子背誦《三字經》。
nàtiān wǒ kàndào yīge jiāzhǎng zài dūcù zìjǐ de háizi bèisòng 《 SānzìJīng 》。
Ngày đó tôi thấy một người cha đang nhắc nhở con mình thuộc lòng《Ba chữ kinh》