學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

giám sátmáy dịch

ĐỐC

  1. 1.(hình thức kết hợp) giám sát
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

督 (形声。从目,叔声。本义察看督促,监督) 同本义 督,察也。--《说文》 禁督逆祀命者。--《周礼·春官·大祝》 植中枢,立督虑。--《太玄卷一周》 行督责之术。--《史记·李斯传》 离娄督绳。--《汉书·王褒传》 督责大臣。--《汉书·公孙贺传》 闻将军有意督过之。--《汉书·高帝纪》 亮使马谡督诸军在前。--《三国志·诸葛亮传》 又如 督邮(官员。系汉时代表太守督察下属县吏政绩优劣、宣讲教会等的佐吏); 督责(督察处罚); 督过(督察责罚); 督训(督察教育); 督参(督察参验); 督 dū ①〈古〉中央;中间缘~以为经。(《庄子·养生主》) ②监视督促~战、总~。 【督促】监督催促。 【督抚】总督和巡抚。明清两代的最高地方官。 【督军】官名。最初由三国时魏置。历朝皆为军事长官或领兵将帅。北洋政府时期,为地方最高军政长官。 【督政府】法国资产阶级革命时期的资产阶级共和制政府。1795年11月3日建立。由5名督政官组成。曾镇压了王党叛乱和平等会起义。对外推行扩张政策。政局十分不稳定。1 799年11月被执政府取代。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mục) chỉ nghĩa, [shū] chỉ âm.

Đốc - Mắt

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 督 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict