例句Câu ví dụ
- 1
佛教和基督教都是宗教。
fó jiào hé jī dū jiào dōu shì zōng jiào
Tôn giáo gồm có Phật giáo và Kitô giáo
- 2
我從來都不是個基督教的支持者。
wǒ cónglái dōu bùshì gě Jīdūjiào de zhīchízhě。
Tôi từ xưa đến nay không bao giờ là người ủng hộ Kitô giáo
- 3
基督教是亞伯拉罕諸教中的一個。
Jīdūjiào shì Yàbólāhǎn Zhū jiāo zhòngdì yīge。
Kitô giáo là một trong những tôn giáo Abrahamic
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 教GIÁO (教) – dạy: Đạo hiếu (孝) truyền bằng tay cầm roi (攵 phộc) — thầy nghiêm khắc DẠY dỗ, đó là GIÁO dục.
