字義Nghĩa
dạy, lớp họcmáy dịch
jiāoGIAO
- 1.dạy
JiàoGIÁO
- 1.họ [Jiao4]
jiàoGIÁO
- 1.tôn giáo
- 2.giảng dạy
- 3.làm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
教〈动〉 把知识和技能传授给别人 十三教汝织。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 教其不知,而恤其不足。--《左传》 又如教课;教书;手把手教;教唱歌;教倌(教入塾);教老者(方言,教员);教率(教授引导);教书匠(对教师的谑称) 使;令;让 曲罢能教善才服。--唐·白居易《琵琶行》 教〈动〉 (会意。从攴从孝,孝亦声。攴”,篆体象以手持杖或执鞭。在奴隶社会,奴隶主要靠鞭杖来施行他们的教育、教化。本义教育,指导) 同本义 上所施下所效也。--《说文》 以教国子弟。╠ 教jiāo传授~书育人。~技术。我~你。 教jiào ⒈指导,培育,培养~导。~养。~诲。请~。因材施~。~学相长。 ⒉使,令,叫风可~船行。~高山低头。 ⒊宗教佛~。道~。基督~。 ⒋ ①按一定的要求培养人才,主要指各级学校的工作学校~育。 ②泛指社会上一切有教育工作的活动传统~育。职工~育。家庭~育。业余~育。 ⒌
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 攵 (phộc) chỉ nghĩa, 孝 [xiào] chỉ âm.
Chữ viết
字的故事Chuyện chữ
GIÁO (教) – dạy: Đạo hiếu (孝) truyền bằng tay cầm roi (攵 phộc) — thầy nghiêm khắc DẠY dỗ, đó là GIÁO dục.
組詞Từ chứa chữ này
- 教育giáo dục
- 教室phòng học
- 教學giảng dạy; hướng dẫn
- 教師giáo viên
- 教授giáo sư
- 教學樓tòa nhà trường học; tòa nhà học thuật
- 教練người hướng dẫn
- 教材tài liệu giảng dạy
- 教訓đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách
- 教堂nhà thờ
- 請教hỏi để được hướng dẫn
- 宗教tôn giáo
- 佛教Phật giáo
- 基督教Cơ đốc giáo
- 教育部Bộ Giáo dục
- 家教giáo dục gia đình