字義Nghĩa
tình hiếu thảo, tuân phụcmáy dịch
xiàoHIẾU
- 1.lòng hiếu thảo hoặc vâng lời
- 2.quần áo tang
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
孝 (形声。从老省,从子。本义尽心奉养和服从父母) 同本义 孝,善事父母者。--《说文》 孝利亲也。--《墨子经》 子爱利亲谓之孝。--《贾子道术》 慈惠爱亲为孝。协时肇享为孝、五宗安之曰孝,秉德不回曰孝。--《周书·谥法》 众之本教曰孝。--《礼记·祭义》 夫孝,德之本也。又,天之经也,民之行也。--《孝经》 孝,文之本也。--《国语·周语》 孝,礼之始也。--《左传·文公二年》 中和祗庸孝友。--《周礼·大司乐》 靡有不孝,自求伊祜。--《诗·鲁颂·泮水》 孝悌之义。--《孟子·梁惠王 孝xiào ⒈旧指尽心奉养和绝对服从父母。现指尊敬、奉养父母~敬。~养。 ⒉有关居丧的事。~服。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 子 (tử) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Một người trẻ 子 mang theo một người lớn 耂
組詞Từ chứa chữ này
- 孝順hiếu thảo
- 孝敬thể hiện lòng hiếu thảo
- 孝子người con hiếu thảo
- 孝道hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo)
- 孝心lòng hiếu thảo (một nghĩa vụ Nho giáo)
- 孝南khu Xiaonan của thành phố Xiaogan 孝感市[Xiao4 gan3 shi4], tỉnh Hồ Bắc
- 孝廉hiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh
- 孝悌hiếu thuận và nghĩa vụ với anh em
- 孝感Hiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
- 孝昌huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
- 不孝bất hiếu
- 孝服quần áo tang
- 孝經Xiaojing (Kinh Hiếu)
- 孝義Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
- 孝肅Hiếu Túc, thuỵ hiệu của Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết
- 孝衣trang phục tang lễ