學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
孝廉
孝廉
xiào
lián
[ㄒㄧㄠˋ ㄌㄧㄢˊ]
HIẾU LIÊM
1.
hiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh
2.
thí sinh đỗ đạt cấp độ hai
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
孝順
xiàoshùn
hiếu thảo
廉價
liánjià
giá rẻ; chi phí thấp
孝敬
xiàojìng
thể hiện lòng hiếu thảo
廉政
liánzhèng
liêm chính
廉正
liánzhèng
ngay thẳng và liêm khiết
廉潔
liánjié
liêm khiết; không thể hối lộ; trung thực
低廉
dīlián
rẻ
孝子
xiàozǐ
người con hiếu thảo
逐字解
Từng chữ trong từ
孝
hiếu
tình hiếu thảo, tuân phục
廉
liêm
trung thực, chính trực, danh dự
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
笑臉
xiàoliǎn
khuôn mặt cười
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
孝廉 nghĩa là gì? · Kaori Dict