字義Nghĩa
trung thực, chính trực, danh dựmáy dịch
liánLIÊM
- 1.biến thể cũ của 廉[lian2]
liánLIÊM
- 1.biến thể cũ của 廉[lian2]
LiánLIÊM
- 1.họ [Lian2]
liánLIÊM
- 1.liêm khiết
- 2.thành thật
- 3.giá rẻ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
廉 (形声。从广,兼声。从广”,表示与房屋有关。本义厅堂的侧边) 同本义 廉,仄也。--《说文》。按,堂之侧边曰廉,故从广。天子之堂九尺,诸侯七尺,大户五尺,士三尺。堂边皆如其高。 设席于堂廉东上。--《仪礼·乡饮礼》。郑玄注侧边曰廉。” 故陛九级上,廉远地,则堂高。--《汉书·贾谊传》 边 边谓之廉,角谓之隅。--《九章算术》 入鲜水北句廉上。--《汉书·赵充国传》。注谓水岸曲而有廉棱也。” 棱角。亦指物体露出棱角;有棱角 进而眂之,欲其帱之廉也。--《周礼》 哀以立廉。 廉lián ⒈不贪污~洁。~吏。 ⒉便宜价~物美。 ⒊考察,查访~问。 ⒋正直。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 广 (nghiễm) chỉ nghĩa, 兼 [jiān] chỉ âm.
組詞Từ chứa chữ này
- 廉價giá rẻ; chi phí thấp
- 廉政liêm chính
- 廉正ngay thẳng và liêm khiết
- 廉潔liêm khiết; không thể hối lộ; trung thực
- 廉俸bổng lộc thêm trả cho quan chức thời nhà Thanh
- 廉恥liêm sỉ
- 廉江Lianjiang, thành phố cấp huyện ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
- 廉直ngay thẳng và trung thực
- 廉署ICAC Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông
- 廉頗Liêm Pha (327-243 TCN), danh tướng nước Triệu 趙國|赵国, nhiều lần chiến thắng nước Tần 秦國|秦国 và nước Tề 齊國|齐国
- 低廉rẻ
- 清廉liêm khiết
- 威廉William hoặc Wilhelm (tên)
- 孝廉hiếu liêm, hai môn thi thời Hán, sau là một môn thi thời Minh và Thanh
- 養廉khuyến khích liêm chính
- 廉航廉航: hãng hàng không giá rẻ; hãng bay giá rẻ (tên viết tắt của 廉價航空|廉价航空[lian2 jia4 hang2 kong1])