例句Câu ví dụ
- 1
威廉是從巴西來的。他是巴西人。
Wēilián shì cóng Bāxī lái de。 tā shì Bāxī rén。
Guilherme đến từ Brazil. Anh ấy là người Brazil.
- 2
威廉做事很有條理,他總是能把一切都打點好。
Wēilián zuòshì hěn yǒu tiáolǐ, tā zǒngshì néng bǎ yīqiè dōu dǎdian hǎo。
William làm việc rất có hệ thống, anh ấy luôn có thể sắp xếp mọi thứ một cách chu đáo.
- 3
威廉王子是英國王位第二順位繼承人
Wēilián wángzǐ shì Yīngguó wángwèi dìèr shùnwèi jìchéngrén
Hoàng tử William là người thừa kế thứ hai của ngôi vương Anh
