字義Nghĩa
kép
jiānKIÊM
- 1.kép
- 2.gấp đôi
- 3.đồng thời
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
兼 (会意。小篆字形,从又(手),从秝。字形象一手持两棵庄稼。本义一手执两禾。引申为同时进行几桩事情或占有几样东西) 同时具有或涉及几种事务或若干方面 兼,并也。--《说文》 兼执之,以进。--《仪礼·聘礼》。注犹两也。” 兼巾之。--《仪礼·士昏礼》。注六豆共巾也。” 兼诸弣。--《仪礼·乡射礼》。注并矢于弣。” 不可得兼。--《孟子·告子上》 丞相兼枢密使。--宋·文天祥《 后序》 兼百花之长。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 兼筑雕刻。--蔡元培《 兼jiān ⒈几方面都有或几方都照顾到~而有之。德才~备。~容并包。~听则明。 ⒉加倍~旬(二十天)。~程并进。 ⒊
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Tay cầm hai bó lúa 禾
組詞Từ chứa chữ này
- 兼職làm nhiều công việc cùng lúc
- 兼顧giải quyết đồng thời nhiều việc
- 兼任làm nhiều công việc cùng lúc
- 兼容tương thích
- 兼具kết hợp
- 兼備có cả hai
- 兼差làm thêm
- 兼程di chuyển với tốc độ gấp đôi
- 兼併thôn tính
- 兼優toàn diện
- 兼愛"tình yêu phổ quát", nguyên tắc được Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3] đề xướng, nhấn mạnh rằng mọi người nên quan tâm đến tất cả mọi người như nhau
- 兼施sử dụng nhiều (phương pháp)
- 兼有kết hợp
- 兼營công việc thứ hai
- 兼蓄chứa hai thứ cùng lúc
- 兼課dạy học ngoài các nhiệm vụ khác