- 1.làm nhiều công việc cùng lúc
- 2.công việc kiêm nhiệm
- 3.làm thêm

例句Câu ví dụ
- 1
她以前是兼職廚師,後來做了全職。
tā yǐqián shì jiānzhí chúshī, hòulái zuò le quánzhí。
Cô ấy trước đây là đầu bếp bán thời gian, sau đó làm toàn thời gian
- 2
你做那份兼職工作最多能賺到八萬日元。
nǐ zuò nà fèn jiānzhí gōngzuò zuìduō néng zhuàn dào bā wàn Rìyuán。
Anh ấy làm việc bán thời gian và có thể kiếm được tối đa 80.000 yên mỗi tháng