- 1.nhiệm vụ
- 2.trách nhiệm
- 3.nghĩa vụ

例句Câu ví dụ
- 1
他很有職責。
tā hěn yǒu zhí zé
Anh ấy rất có trách nhiệm.
- 2
優先發展農業農村是市場經濟條件下政府應有的職責。
yōuxiān fāzhǎn nóngyè nóngcūn shì shìchǎngjīngjì tiáojiàn xià zhèngfǔ yīngyǒu de zhízé。
Ưu tiên phát triển nông nghiệp và nông thôn là nhiệm vụ mà chính phủ nên thực hiện trong điều kiện thị trường kinh tế