學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
兼營
兼營
giản thể:
兼营
jiān
yíng
[ㄐㄧㄢ ㄧㄥˊ]
KIÊM DOANH
1.
công việc thứ hai
2.
cách kiếm sống bổ sung
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
經營
jīngyíng
tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành
營養
yíngyǎng
dinh dưỡng
營業
yíngyè
kinh doanh
兼職
jiānzhí
làm nhiều công việc cùng lúc
夏令營
xiàlìngyíng
trại hè
兼
jiān
kép
營造
yíngzào
xây dựng (nhà cửa)
陣營
zhènyíng
nhóm người
逐字解
Từng chữ trong từ
兼
kiêm
kép
營
doanh, dinh
trại, nhà ở quân đội
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
堅硬
jiānyìng
cứng
剪影
jiǎnyǐng
hình cắt giấy bóng
剪映
Jiǎnyìng
CapCut, một ứng dụng chỉnh sửa video ngắn do ByteDance phát triển | 字節跳動[Zi4 jie2 Tiao4 dong4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
兼營 nghĩa là gì? · Kaori Dict