兼
jiān
[ㄐㄧㄢ]
KIÊM
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.kép
- 2.gấp đôi
- 3.đồng thời
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.giữ hai hoặc nhiều chức vụ (chính thức) cùng lúc

例句Câu ví dụ
- 1
找兼職有多簡單?
zhǎo jiānzhí yǒu duō jiǎndān?
Việc tìm một công việc bán thời gian dễ đến thế sao?
- 2
這個詩人兼學者死了。
zhège shīrén jiān xuézhě sǐ le。
Nhà thơ và học giả này đã chết
- 3
我得找一份兼職工作。
wǒ de zhǎo yī fèn jiānzhí gōngzuò。
Tôi phải tìm một công việc bán thời gian