學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
兼蓄
兼蓄
jiān
xù
[ㄐㄧㄢ ㄒㄩˋ]
KIÊM SÚC
1.
chứa hai thứ cùng lúc
2.
hoà trộn
3.
kết hợp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
兼職
jiānzhí
làm nhiều công việc cùng lúc
兼
jiān
kép
兼顧
jiāngù
giải quyết đồng thời nhiều việc
積蓄
jīxù
tiết kiệm; để dành
兼任
jiānrèn
làm nhiều công việc cùng lúc
儲蓄
chǔxù
tiết kiệm tiền (trong ngân hàng)
含蓄
hánxù
chứa
兼容
jiānróng
tương thích
逐字解
Từng chữ trong từ
兼
kiêm
kép
蓄
súc
chứa, tích trữ, tiết kiệm, tích lũy
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
兼蓄 nghĩa là gì? · Kaori Dict