字義Nghĩa
chứa, tích trữ, tiết kiệm, tích lũymáy dịch
xùSÚC
- 1.tích trữ
- 2.nuôi (ví dụ: râu)
- 3.ấp ủ (ý tưởng)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蓄 (形声。从苃,畜声。本义积聚,储藏) 同本义 蓄,积也。--《说文》 蓄,聚也。--《广雅》 我有旨蓄,亦以御冬。--《诗·邶风·谷风》 洪恩素蓄。--张衡《东京赋》 蓄积者,天下之太命也。--《贾子·无蓄》 无三年之蓄。--《礼记·王制》 蓄积索,田畴荒。--《韩非子·初见秦》 积货滋多,蓄怨滋厚。--《国语·楚语下》 将军蓄米,将疗饥乎;将破敌乎?--《新五代史》 又如蓄火(蓄留火种);蓄菜(把蔬菜制成菜干、咸菜等加以储藏。也指菜干,咸菜等);蓄余(储蓄节余的财物);蓄毓(储积培育);蓄租( 蓄xù ⒈积聚,储藏,保存~积。~水。储~。养精~锐。 ⒉包藏,隐藏~意。~谋‖~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 艹 (thảo) chỉ nghĩa, 畜 [chù] chỉ âm.
cây trồng
組詞Từ chứa chữ này
- 蓄意cố ý
- 蓄水tích trữ nước
- 蓄積tích lũy; dự trữ
- 蓄謀âm mưu; mưu đồ
- 蓄養nuôi (động vật)
- 蓄鬚râu tóc
- 蓄水池hồ chứa nước
- 蓄電池ắc quy
- 蓄勢待發chờ đợi hành động sau khi đã tích lũy năng lượng, sức mạnh, v.v.
- 蓄鬚明志nuôi râu để biểu thị quyết tâm (như Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1] nuôi râu và từ chối biểu diễn cho người Nhật)
- 積蓄tiết kiệm; để dành
- 儲蓄tiết kiệm tiền (trong ngân hàng)
- 含蓄chứa
- 兼蓄chứa hai thứ cùng lúc
- 涵蓄biến thể của 含蓄[han2 xu4]
- 萹蓄knotgrass (Polygonum aviculare)