字義Nghĩa
trâu bò, vật nuôimáy dịch
chùSÚC
- 1.gia súc
- 2.động vật đã được thuần hóa
- 3.động vật nuôi
xùHÚC
- 1.nuôi (động vật)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
畜〈名〉 chu (会意。甲骨文字形) (表示牵引,下象出气的牛鼻形。牛鼻被牵着,说明是已被人类驯服豢养的家畜。本义家畜) 同本义 畜,田畜也。--《说文》 大畜时也,小畜寡也。--《易·杂卦》 家养谓之畜,野生谓之兽。--《左传·昭公二十三年》疏 古者六畜不相为用。--《左传·僖公十九年》 拥众数万,马畜弥山,富贵如此!--《汉书·李广苏建传》 又如家畜、牲畜、幼畜、畜牧(饲养的禽兽);畜牲(指牛、马、羊、鸡、狗、猪等六畜) 畜 xu 饲养 畜鸟者则勿佛也。--《礼记·曲礼》 畜 chù禽兽。多指家畜牲~。又见xù。 畜chù ⒈禽兽,一般指家养的幼~。家~。六~(马牛羊鸡狗猪)兴旺。 畜xù ⒈饲养禽兽~养。~牧。酗xù饮酒过量,也指撒酒疯~酒。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
thú; trang trại
組詞Từ chứa chữ này
- 畜牧chăn nuôi động vật
- 畜生động vật nuôi
- 畜力sức vật
- 畜欄chuồng gia súc
- 畜牲biến thể của 畜生[chu4 sheng5]
- 畜肥phân động vật
- 畜類động vật nuôi
- 畜牧業chăn nuôi
- 畜產品sản phẩm từ động vật nuôi
- 牲畜gia súc; vật nuôi
- 家畜động vật nuôi
- 仔畜động vật sơ sinh
- 公畜con đực
- 六畜sáu loài gia súc, tức là: lợn, bò, cừu, ngựa, gà và chó
- 力畜động vật kéo