例句Câu ví dụ
- 1
你這個畜牲,給我滾開!
nǐ zhège chùshēng, gěi wǒ gǔnkāi!
Con quỷ, mau ra khỏi đây!
- 2
監獄生活比做畜牲還不如。
jiānyù shēnghuó bǐzuò chùshēng háibùrú。
Cuộc sống trong tù tệ hơn cả cuộc sống của con vật
你這個畜牲,給我滾開!
nǐ zhège chùshēng, gěi wǒ gǔnkāi!
Con quỷ, mau ra khỏi đây!
監獄生活比做畜牲還不如。
jiānyù shēnghuó bǐzuò chùshēng háibùrú。
Cuộc sống trong tù tệ hơn cả cuộc sống của con vật