學華語Kaori Dict

shēng

ㄕㄥ

SINH

  1. 1.động vật nuôi
  2. 2.động vật hiến tế

例句Câu ví dụ

  • 1

    他在戰爭中犧牲了。

    tā zài zhànzhēng zhōng xīshēng le。

    Anh ấy đã hy sinh trong chiến tranh

  • 2

    約翰犧牲自己的健康,完成工作。

    Yuēhàn xīshēng zìjǐ de jiànkāng, wánchéng gōngzuò。

    John hy sinh sức khỏe của mình để hoàn thành công việc

  • 3

    他犧牲生命,出賣組織。

    tā xīshēng shēngmìng, chūmài zǔzhī。

    Anh ấy hy sinh mạng sống để phản bội tổ chức

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

牲 nghĩa là gì? · Kaori Dict