- 1.chiến thắng
- 2.thành công
- 3.đánh bại
Xem 10 nghĩa còn lại
- 4.vượt qua
- 5.vượt trội
- 6.hơn
- 7.thắng
- 8.thắng thế
- 9.tuyệt đẹp (phong cảnh)
- 10.đẹp (cảnh sắc)
- 11.tuyệt vời (quang cảnh)
- 12.(cách phát âm ở Đài Loan [sheng1]) chịu đựng được
- 13.khám nổi (một nhiệm vụ)

例句Câu ví dụ
- 1
我們隊三比一勝了對手。
wǒ men duì sān bǐ yī shèng le duì shǒu
Đội chúng tôi đã thắng đối thủ với tỷ số 3-1
- 2
白先走,白勝。
bái xiān zǒu, bái shèng。
Trắng đi trước, trắng thắng
- 3
勝不驕 敗不餒
shèng bù jiāo bài bù něi
Thắng không kiêu, bại không nản.