- 1.âm thanh
- 2.giọng
- 3.giọng điệu
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.tiếng
- 5.tên tuổi
- 6.lượng từ cho âm thanh

例句Câu ví dụ
- 1
他咳了幾聲。
tā ké le jǐ shēng
Anh ấy ho vài tiếng
- 2
大點兒聲。
dà diǎnr shēng。
Lớn一点儿声.
- 3
我聽到尖叫聲。
wǒ tīngdào jiānjiào shēng。
Tôi nghe thấy tiếng hét

他咳了幾聲。
tā ké le jǐ shēng
Anh ấy ho vài tiếng
大點兒聲。
dà diǎnr shēng。
Lớn一点儿声.
我聽到尖叫聲。
wǒ tīngdào jiānjiào shēng。
Tôi nghe thấy tiếng hét