學華語Kaori Dict

牲畜

shēngchù

ㄕㄥ ㄔㄨˋ

SINH SÚC

HSK 7-9TOCFL 6N

例句Câu ví dụ

  • 1

    馬是牲畜。

    mǎ shì shēngchù。

    Ngựa là gia súc.

  • 2

    他養了兩頭牲畜。

    tā yǎng le liǎngtóu shēngchù。

    Hắn nuôi hai con vật

  • 3

    圖阿雷格人該把他們的牲畜轉移到山谷去了。

    Túāléigé rén gāi bǎ tāmen de shēngchù zhuǎnyí dào shāngǔ qù le。

    Người Tuareg nên chuyển đàn gia súc của họ sang núi thung lũng.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

牲畜 nghĩa là gì? · Kaori Dict