例句Câu ví dụ
- 1
馬是牲畜。
mǎ shì shēngchù。
Ngựa là gia súc.
- 2
他養了兩頭牲畜。
tā yǎng le liǎngtóu shēngchù。
Hắn nuôi hai con vật
- 3
圖阿雷格人該把他們的牲畜轉移到山谷去了。
Túāléigé rén gāi bǎ tāmen de shēngchù zhuǎnyí dào shāngǔ qù le。
Người Tuareg nên chuyển đàn gia súc của họ sang núi thung lũng.
