字義Nghĩa
con vật tế, con vậtmáy dịch
shēngSINH
- 1.động vật nuôi
- 2.động vật hiến tế
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
牲 (形声。从牛,从生。本义古代供祭祀用的全牛) 同本义 牲,牛完全也。--《说文》。按,牛完全当为字之训。 全曰牲,伤曰牛。--《谷梁传·哀公元年》 始养之曰畜,将用之曰牲,是牲者,祭祀之牛也。--《周礼·庖人》注 用大牲。--《易·萃》。郑注大牲,牛也。” 礼不卜常祀,而卜其牲日。牛卜日曰牲。--《左传·僖公三十一年》 又如牲体(古时祭祀用的牺牲的躯体);牲礼(祭祀时的用牲之礼);牲玉(供祭祀用的牺牲和玉器);牲事(古代祭祀中有关准备牺牲的事) 泛指供祭祀、盟誓及食用的家畜,包括牛、羊、豕、 牲shēng ⒈〈古〉指供祭祀和宴享用的牛羊猪,统称"三牲"。 ⒉
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 牛 (ngưu) chỉ nghĩa, 生 [shēng] chỉ âm.
trâu
組詞Từ chứa chữ này
- 牲畜gia súc; vật nuôi
- 牲口động vật dùng cho sức lao động (la, bò, v.v.)
- 牲禮hiến tế
- 牲體cơ thể của động vật (hoặc người) bị giết tế lễ
- 牲畜糞phân động vật
- 犧牲hy sinh tính mạng
- 三牲ba con vật hiến tế (ban đầu là bò, cừu và heo; sau này là heo, gà và cá)
- 畜牲biến thể của 畜生[chu4 sheng5]
- 祭牲vật hiến tế
- 宰牲節xem 古爾邦節|古尔邦节[Gu3 er3 bang1 jie2]
- 犧牲品nạn nhân hy sinh