例句Câu ví dụ
- 1
家畜餓死了。
jiāchù èsǐ le。
Động vật ăn cỏ bị đói chết
- 2
我的房子外面有二十六只家畜。
wǒ de fángzi wàimiàn yǒu èrshí liù zhǐ jiāchù。
Ngoài nhà tôi có 26 con vật nuôi
- 3
農場養了兩隻狼狗,用來看守家畜和保護財產。
nóngchǎng yǎng le liǎng zhī lánggǒu, yònglái kānshǒu jiāchù hé bǎohù cáichǎn。
Trang trại nuôi hai con chó sói, dùng để canh giữ gia súc và bảo vệ tài sản.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 家GIA (家) – nhà: Dưới mái nhà (宀 miên) nuôi một con lợn (豕 thỉ) — thời xưa có lợn trong nhà mới thành GIA đình no ấm.
