字義Nghĩa
sâu xa, tăm tối, khó hiểumáy dịch
xuánHUYỀN
- 1.màu đen
- 2.huyền bí
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
玄 (象形。小篆字,下端象单绞的丝,上端是丝绞上的系带,表示作染丝用的丝结。本义赤黑色,黑中带红) 同本义 黑而有亦色者为玄。--《说文》 五入为緅,七入为缁。--《考工记·钟氏》。注凡玄色者,在緅缁之间,其六入者与。” 夏纁玄。--《周礼·染人》。注玄纁者,天地之色。” 八月载绩,载玄载黄。--《诗·豳风·七月》 天玄地黄。--《易·坤》 篚厥玄黄。--《孟子》 我马玄黄。--《诗·召南·卷耳》 又泛指黑色 玄,黑也。--《小尔雅》 玄xuán ⒈黑中带红,泛指黑~马。~夜。 ⒉深奥~妙。~言。~之又~。 ⒊虚伪,狡猾,靠不住~虚。他的话太~,不可信。 ⒋天,天空上~。 玄xuàn 1.同"泫"。参见"玄混"。 2.通"眩"。迷乱,迷惑。 3.通"炫"。参见"玄耀"。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
組詞Từ chứa chữ này
- 玄機lý thuyết uyên thâm (trong Đạo giáo và Phật giáo)
- 玄關sảnh vào; tiền sảnh
- 玄乎không đáng tin; khó tin
- 玄參cây huyền sâm (Scrophularia ningpoensis)
- 玄圃chốn bồng lai tiên cảnh trên núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]
- 玄奘Huyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645
- 玄奧thâm thúy
- 玄妙huyền bí
- 玄孫chút trai
- 玄學trường phái triết học Ngụy Tấn kết hợp lý tưởng Đạo giáo và Nho giáo
- 桓玄Hoàn Huyền (369-404), tướng quân liên quan đến sự tan rã của Đông Tấn
- 淵玄sâu sắc
- 玄幻huyền huyễn, sự kết hợp giữa giả tưởng phương Tây và phương Đông (phân nhánh của tiểu thuyết giả tưởng Trung Quốc)
- 玄武Huyền Vũ (bảy chòm sao của bầu trời phía bắc)
- 玄狐cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)
- 玄理học thuyết uyên thâm