學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sâu xa, tăm tối, khó hiểumáy dịch

xuánHUYỀN

  1. 1.màu đen
  2. 2.huyền bí
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

玄 (象形。小篆字,下端象单绞的丝,上端是丝绞上的系带,表示作染丝用的丝结。本义赤黑色,黑中带红) 同本义 黑而有亦色者为玄。--《说文》 五入为緅,七入为缁。--《考工记·钟氏》。注凡玄色者,在緅缁之间,其六入者与。” 夏纁玄。--《周礼·染人》。注玄纁者,天地之色。” 八月载绩,载玄载黄。--《诗·豳风·七月》 天玄地黄。--《易·坤》 篚厥玄黄。--《孟子》 我马玄黄。--《诗·召南·卷耳》 又泛指黑色 玄,黑也。--《小尔雅》 玄xuán ⒈黑中带红,泛指黑~马。~夜。 ⒉深奥~妙。~言。~之又~。 ⒊虚伪,狡猾,靠不住~虚。他的话太~,不可信。 ⒋天,天空上~。 玄xuàn 1.同"泫"。参见"玄混"。 2.通"眩"。迷乱,迷惑。 3.通"炫"。参见"玄耀"。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 玄 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict